Phiên bản Amazon EC2 M5

Tài nguyên điện toán, bộ nhớ và kết nối mạng cân bằng cho khối lượng công việc đa dụng

Phiên bản Amazon EC2 M5 là thế hệ tiếp theo của phiên bản điện toán Amazon EC2 đa dụng. Phiên bản M5 giúp cân bằng các tài nguyên điện toán, bộ nhớ và kết nối mạng cho khối lượng công việc đa dạng. Trong đó bao gồm máy chủ web và ứng dụng, cơ sở dữ liệu kích thước nhỏ và trung bình, điện toán cụm, máy chủ game, các nhóm lưu đệm và các môi trường phát triển ứng dụng. Ngoài ra, các phiên bản M5d, M5dn và M5ad có ổ lưu trữ cục bộ, cung cấp các ổ SSD chuẩn NVMe lên tới 3,6TB.

Phiên bản Amazon EC2 M5

Giới thiệu các phiên bản M5n và M5dn

Các phiên bản Amazon EC2 M5n và M5dn là các phiên bản mới nhất trong dòng phiên bản M5 và có thông lượng mạng lên tới 100 Gbps, được tối ưu cho nhiều ứng dụng dùng nhiều về mạng.

Lợi ích

Linh hoạt và đa dạng

Thỏa sức lựa chọn trong tuyển tập gồm 48 phiên bản đặc sắc với nhiều tùy chọn bộ xử lý (Bộ xử lý Intel Xeon có thể thay đổi quy mô hoặc bộ xử lý AMD EPYC), tùy chọn lưu trữ (EBS hoặc SSD NVMe), tùy chọn mạng (lên tới 100 Gbps), và kích thước phiên bản để tối ưu hóa cả chi phí lẫn hiệu suất cho nhu cầu khối lượng công việc của bạn.

Tổng chi phí sở hữu thấp hơn

Bằng cách tận dụng số lượng nhân xử lý lớn hơn trên mỗi bộ xử lý, phiên bản M5 cung cấp cho khách hàng mật độ phiên bản cao hơn so với thế hệ trước, nhờ đó giảm bớt tổng chi phí sở hữu trên mỗi phiên bản. Với kích thước phiên bản lớn nhất 24xlarge, khách hàng có thể tăng quy mô và hợp nhất các khối lượng công việc để giảm bớt số lượng phiên bản, từ đó giảm tổng chi phí sở hữu.

Tối đa hóa hiệu quả tài nguyên

Phiên bản M5 được xây dựng trên Hệ thống AWS Nitro, một sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ, hội tụ hầu như tất cả các tài nguyên điện toán và bộ nhớ của phần cứng lưu trữ vào trong phiên bản của bạn cho hiệu năng tổng thể và tính bảo mật tốt hơn.

Tính năng

Nhiều lựa chọn bộ xử lý

Phiên bản M5 và M5d có bộ xử lý Intel Xeon Platinum 8000 series (Skylake-SP hoặc Cascade Lake) thế hệ thứ 1 hoặc thứ 2 với tốc độ xung nhịp Turbo CPU lên đến 3,1 GHz ổn định trên toàn nhân và tỷ số giá/hiệu năng cải thiện 20% so với phiên bản M4. Phiên bản M5 hỗ trợ cho tập lệnh Intel Advanced Vector Extensions 512 (AVX-512), mang đến FLOPS trên mỗi nhân cao gấp 2 lần so với phiên bản M4 thế hệ trước. Các phiên bản M5n và M5dn có Bộ xử lý Intel Xeon thế hệ thứ 2 có thể mở rộng (Cascade Lake) với tần số Turbo CPU 3,1 GHz ổn định trên toàn nhân. Ngoài AVX-512, còn có hỗ trợ cho Vector Neural Network Instructions (AVX-512 VNNI) mới, giúp tăng tốc các hoạt động machine learning điển hình như phép nhân chập và suy diễn. Phiên bản M5a và M5ad có bộ xử lý AMD EPYC 7000 series với tốc độ xung nhịp turbo lên tới 2,5 GHz trên toàn nhân. Phiên bản M5a giúp tiết kiệm tới 10% chi phí cho những khách hàng muốn tối ưu hóa chi phí hơn nữa cho môi trường điện toán Amazon EC2 của mình.

Mạng hiệu năng cao

Các phiên bản M5n và M5dn tận dụng thế hệ thứ tư của Nitro card tùy chỉnh và thiết bị Elastic Network Adapter (ENA) để cung cấp thông lượng mạng lên tới 100 Gbps đến từng phiên bản. Các phiên bản này cung cấp gấp 4 lần băng thông mạng và quy trình gói so với các phiên bản M5 cơ bản và lý tưởng cho các ứng dụng dùng nhiều về mạng. Khách hàng cũng có thể kích hoạt Elastic Fabric Adapter (EFA) trên các phiên bản M5n và M5dn có kích thước 24xlarge cho độ trễ mạng thấp và ổn định.

Lưu trữ hiệu năng cao

Lưu trữ cấp độ khối SSD thể thức NVMe cục bộ được gắn vào máy chủ lưu trữ hiện có trên các phiên bản M5d, M5dn và M5ad. Các phiên bản này rất phù hợp cho các ứng dụng cần truy cập vào ổ lưu trữ cục bộ tốc độ cao, độ trễ thấp, bao gồm cả những ứng dụng cần ổ lưu trữ dữ liệu tạm thời cho dung lượng trống, tệp tạm thời và bộ lưu trữ đệm.

Tích hợp trên Hệ thống AWS Nitro

Phiên bản M5 được tích hợp trên Hệ thống Nitro AWS, một tập hợp phong phú gồm các khối xây dựng giúp chuyển tải cho nhiều chức năng hình ảnh hóa truyền thống sang phần cứng chuyên dụng. Bằng cách này, Hệ thống Nitro AWS đem đến hiệu suất cao, độ sẵn sàng cao và bảo mật tốt đồng thời cũng giảm chi phí ảo hóa.

*VNNI có thể không tương thích với tất cả các bản phân phối Linux. Vui lòng kiểm tra tài liệu trước khi sử dụng.

Chi tiết sản phẩm

  • Phiên bản M5
  • Phiên bản M5n
  • Phiên bản M5a
  • Phiên bản M5
  • Phiên bản M5 và M5d có bộ xử lý Intel Xeon Platinum 8000 series (Skylake-SP hoặc Cascade Lake) thế hệ thứ 1 hoặc thứ 2 với tốc độ xung nhịp Turbo CPU lên đến 3,1 GHz ổn định trên toàn nhân. Ngoài ra còn có hỗ trợ cho tập lệnh Intel Advanced Vector Extensions 512 (AVX-512), mang đến FLOPS trên mỗi nhân cao gấp 2 lần so với phiên bản M4 thế hệ trước.

    Kích cỡ phiên bản
    vCPU Bộ nhớ (GiB) Lưu trữ phiên bản
    (GiB)
    Băng thông mạng (Gbps)
    Băng thông EBS (Mbps)
    m5.large 2 8 Chỉ EBS Lên tới 10 Lên đến 4.750
    m5.xlarge 4 16 Chỉ EBS Lên tới 10 Lên đến 4.750
    m5.2xlarge 8 32 Chỉ EBS Lên tới 10 Lên đến 4.750
    m5.4xlarge 16 64 Chỉ EBS Lên tới 10 4.750
    m5.8xlarge 32 128 Chỉ EBS 10 6.800
    m5.12xlarge 48 192 Chỉ EBS 12 9.500
    m5.16xlarge 64 256 Chỉ EBS 20 13.600
    m5.24xlarge 96 384 Chỉ EBS 25 19.000
    m5.metal 96* 384 Chỉ EBS 25 19.000
    m5d.large 2 8 1 x 75 NVMe SSD Lên tới 10 Lên đến 4.750
    m5d.xlarge 4 16 1 x 150 SSD NVMe Lên tới 10 Lên đến 4.750
    m5d.2xlarge 8 32 1 x 300 SSD NVMe Lên tới 10 Lên đến 4.750
    m5d.4xlarge 16 64 2 x 300 NVMe SSD Lên tới 10 4.750
    m5d.8xlarge 32 128 2 x 600 NVMe SSD 10 6.800
    m5d.12xlarge 48 192 2 x 900 SSD NVMe 12 9.500
    m5d.16xlarge 64 256 4 x 600 NVMe SSD 20 13.600
    m5d.24xlarge 96 384 4 x SSD NVMe 900 25 19.000
    m5d.metal 96* 384 4 x SSD NVMe 900 25 19.000

    *m5.metal và m5d.metal cung cấp 96 bộ xử lý logic trên 48 nhân vật lý

  • Phiên bản M5n
  • Băng thông mạng của các phiên bản M5n và M5dn lên đến 100 Gbps và lên đến 19 Gbps băng thông chuyên dụng cho Amazon EBS. Các phiên bản này có Bộ xử lý Intel Xeon thế hệ 2 có thể mở rộng (Cascade Lake) với tần số Turbo CPU 3,1 GHz được duy trì trên toàn bộ nhân. Ngoài ra các phiên bản này còn hỗ trợ Vector Neural Network Instructions (AVX-512 VNNI*), giúp tăng tốc các hoạt động machine learning điển hình như phép nhân chập và tự động cải thiện hiệu năng suy diễn trên nhiều khối lượng công việc deep learning. Với phiên bản M5dn, SSD dựa trên NVMe cục bộ được gắn trực tiếp vào máy chủ lưu trữ, cho phép lưu trữ cấp độ khối kéo dài theo tuổi thọ của phiên bản này.

    Kích cỡ phiên bản
    vCPU Bộ nhớ (GiB) Lưu trữ phiên bản
    (GiB)
    Băng thông mạng (Gbps)
    Băng thông EBS (Mbps)
    m5n.large 2 8 Chỉ EBS Lên đến 25 Lên đến 4.750
    m5n.xlarge 4 16 Chỉ EBS Lên đến 25 Lên đến 4.750
    m5n.2xlarge 8 32 Chỉ EBS Lên đến 25 Lên đến 4.750
    m5n.4xlarge 16 64 Chỉ EBS Lên đến 25 4.750
    m5n.8xlarge 32 128 Chỉ EBS 25 6.800
    m5n.12xlarge 48 192 Chỉ EBS 50 9.500
    m5n.16xlarge 64 256 Chỉ EBS 75 13.600
    m5n.24xlarge 96 384 Chỉ EBS 100 19.000
    m5dn.large 2 8 1 x 75 NVMe SSD Lên đến 25 Lên đến 4.750
    m5dn.xlarge 4 16 1 x 150 SSD NVMe Lên đến 25 Lên đến 4.750
    m5dn.2xlarge 8 32 1 x 300 SSD NVMe Lên đến 25 Lên đến 4.750
    m5dn.4xlarge 16 64 2 x 300 NVMe SSD Lên đến 25 4.750
    m5dn.8xlarge 32 128 2 x 600 NVMe SSD 25 6.800
    m5dn.12xlarge 48 192 2 x 900 SSD NVMe 50 9.500
    m5dn.16xlarge 64 256 4 x 600 NVMe SSD 75 13.600
    m5dn.24xlarge 96 384 4 x SSD NVMe 900 100 19.000
    *VNNI có thể không tương thích với tất cả các bản phân phối Linux. Vui lòng kiểm tra tài liệu trước khi sử dụng.
  • Phiên bản M5a
  • Phiên bản M5a và M5ad có bộ xử lý AMD EPYC 7000 series với tốc độ xung nhịp tăng cường 2,5 GHz trên toàn nhân. Phiên bản dựa trên AMD cung cấp thêm các tùy chọn cho những khách hàng không sử dụng hết toàn bộ tài nguyên điện toán và có thể tiết kiệm 10% chi phí.

    Kích cỡ phiên bản vCPU Bộ nhớ (GiB)
    Lưu trữ phiên bản
    (GiB)

    Băng thông mạng (Gbps) Băng thông EBS (Mbps)
    m5a.large 2 8 Chỉ EBS Lên tới 10 Lên tới 2.880
    m5a.xlarge 4 16 Chỉ EBS Lên tới 10 Lên tới 2.880
    m5a.2xlarge 8 32 Chỉ EBS Lên tới 10 Lên tới 2.880
    m5a.4xlarge 16 64 Chỉ EBS Lên tới 10 2.880
    m5a.8xlarge 32 128 Chỉ EBS Lên tới 10 4.750
    m5a.12xlarge 48 192 Chỉ EBS 10 6.780
    m5a.16xlarge 64 256 Chỉ EBS 12 9.500
    m5a.24xlarge 96 384 Chỉ EBS 20 13.570
    m5ad.large 2 8 1 x 75 NVMe SSD Lên tới 10 Lên tới 2.880
    m5ad.xlarge 4 16 1 x 150 SSD NVMe Lên tới 10 Lên tới 2.880
    m5ad.2xlarge 8 32 1 x 300 SSD NVMe Lên tới 10 Lên tới 2.880
    m5ad.4xlarge 16 64 2 x 300 NVMe SSD Lên tới 10 2.880
    m5ad.8xlarge 32 128 2 x 600 NVMe SSD Lên tới 10 4.750
    m5ad.12xlarge 48 192 2 x 900 SSD NVMe 10 6.870
    m5ad.16xlarge 64 256 4 x 600 NVMe SSD 12 9.500
    m5ad.24xlarge 96 384 4 x SSD NVMe 900 20 13.570
    2 x 300 NVMe SSD
    2 x 300 NVMe SSD

Bài viết và bài đăng trên blog

M5 – Thế hệ phiên bản EC2 đa dụng tiếp theo

Jeff Barr

Ngày 28 tháng 11 năm 2017

Bắt đầu với AWS

Đăng ký tài khoản AWS

Đăng ký tài khoản AWS

Nhận quyền sử dụng ngay lập tức Bậc miễn phí của AWS.

Tìm hiểu qua hướng dẫn từng bước đơn giản

Tìm hiểu bằng hướng dẫn 10 phút

Khám phá và tìm hiểu bằng những hướng dẫn đơn giản.

Bắt đầu xây dựng với EC2 trong bảng điều khiển

Bắt đầu dựng trong bảng điều khiển

Bắt đầu xây dựng với các hướng dẫn từng bước giúp bạn khởi tạo dự án AWS.

Dùng thử miễn phí Amazon EC2!

Nhấp vào đây để dùng thử miễn phí
Bạn đã sẵn sàng để bắt đầu chưa?
Đăng ký
Bạn có thêm câu hỏi?
Hãy liên hệ với chúng tôi