Đa dụng

  • A1
  • T3
  • T3a
  • T2
  • M5
  • M5a
  • M4
  • A1
  • Các phiên bản Amazon EC2 A1 giúp tiết kiệm đáng kể chi phí và rất phù hợp với các khối lượng công việc quy mô lớn được hỗ trợ bởi hệ sinh thái Arm mở rộng. Các phiên bản A1 là những phiên bản EC2 đầu tiên được trang bị AWS Graviton Processor có lõi Arm Neoverse 64 bit và silicon tùy chỉnh do AWS thiết kế.

    Tính năng:

    • AWS Graviton Processor tích hợp tùy chỉnh với lõi Arm Neoverse 64 bit
    • Hỗ trợ Kết nối mạng nâng cao với băng thông mạng lên đến 10 Gbps
    • Tối ưu hóa EBS theo mặc định
    • Được cung cấp bởi Hệ thống AWS Nitro, sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ
    Model vCPU Bộ nhớ (GiB) Lưu trữ Hiệu năng mạng (Gbps)
    a1.medium 1 2 Chỉ EBS
    Lên đến 10
    a1.large 2 4 Chỉ EBS Lên đến 10
    a1.xlarge 4 8 Chỉ EBS Lên đến 10
    a1.2xlarge 8 16 Chỉ EBS Lên đến 10
    a1.4xlarge 16 32 Chỉ EBS Lên đến 10

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng:

    Khối lượng công việc mở rộng quy mô như máy chủ web, cấu trúc nhiều dịch vụ nhỏ về vận chuyển, đội lưu trữ và các kho dữ liệu được phân bổ. cũng như các môi trường phát triển

  • T3
  • Phiên bản T3 là thế hệ tiếp theo của loại phiên bản đa dụng với hiệu năng có thể tăng đột biến cung cấp mức hiệu năng CPU cơ bản với khả năng tăng đột biến mức sử dụng CPU vào bất kỳ thời điểm nào cần thiết. Phiên bản T3 cung cấp khả năng cân bằng tài nguyên điện toán, bộ nhớ và mạng và được thiết kế dành cho ứng dụng có mức sử dụng CPU trung bình có hiện tượng tăng mức sử dụng đột ngột tạm thời trong quá trình sử dụng.

    Phiên bản T3 tích lũy tín dụng CPU khi một khối lượng công việc đang hoạt động dưới ngưỡng cơ sở. Mỗi tín dụng CPU giành được mang đến cho phiên bản T3 cơ hội tăng đột biến hiệu năng cho một nhân CPU toàn phần trong một phút khi cần. Các phiên bản T3 có thể tăng đột biến hiệu năng bất cứ lúc nào nếu cần thiết ở chế độ Không giới hạn.

    Tính năng:

    • CPU có thể vượt mức cơ bản, được tính bằng Tín dụng CPU và hiệu suất cơ bản liên tục
    • Chế độ Không giới hạn theo mặc định đảm bảo hiệu năng trong các khoảng thời gian đỉnh điểm và tùy chọn chế độ Tiêu chuẩn cho phép dự báo chi phí hàng tháng
    • Được cung cấp bởi Hệ thống AWS Nitro, sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ
    • AWS Nitro System và các bộ xử lý Intel Xeon Có thể Mở rộng với tốc độ xung nhịp cao cải thiện 30% tỷ lệ hiệu năng so với mức giá so với phiên bản T2
    Model vCPU* Tín dụng CPU/giờ Bộ nhớ (GiB) Lưu trữ Hiệu năng mạng (Gbps)
    t3.nano 2
    6
    0,5 Chỉ EBS Tối đa 5
    t3.micro 2
    12
    1 Chỉ EBS
    Tối đa 5
    t3.small 2
    24
    2 Chỉ EBS
    Tối đa 5
    t3.medium 2 24
    4 Chỉ EBS
    Tối đa 5
    t3.large 2 36
    8 Chỉ EBS Tối đa 5
    t3.xlarge 4 96
    16 Chỉ EBS Tối đa 5
    t3.2xlarge 8 192
    32 Chỉ EBS Tối đa 5

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng:

    Dịch vụ vi mô, ứng dụng tương tác có độ trễ thấp, cơ sở dữ liệu nhỏ và trung bình, máy tính ảo, môi trường phát triển, kho mã và ứng dụng quan trọng với công việc

  • T3a
  • Phiên bản T3a là thế hệ tiếp theo của loại phiên bản đa dụng với hiệu năng có thể tăng đột biến cung cấp mức hiệu năng CPU cơ bản với khả năng tăng đột biến mức sử dụng CPU mọi lúc trong khoảng thời gian tùy ý. Phiên bản T3a cung cấp khả năng cân bằng tài nguyên điện toán, bộ nhớ và mạng và được thiết kế dành cho ứng dụng có mức sử dụng CPU trung bình có hiện tượng tăng mức sử dụng đột ngột tạm thời trong quá trình sử dụng.

    Phiên bản T3a tích lũy tín dụng CPU khi một khối lượng công việc hoạt động dưới ngưỡng cơ sở. Mỗi tín dụng CPU giành được mang đến cho phiên bản T3a cơ hội tăng mạnh hiệu năng của một nhân CPU toàn phần trong một phút khi cần. Các phiên bản T3a có thể tăng mạnh hiệu năng bất kỳ khi nào cần ở chế độ Không giới hạn.

    Tính năng:

    • CPU có thể vượt mức cơ bản, được tính bằng Tín dụng CPU và hiệu suất cơ bản liên tục
    • Chế độ Không giới hạn theo mặc định đảm bảo hiệu năng trong các khoảng thời gian đỉnh điểm và tùy chọn chế độ Tiêu chuẩn cho phép dự báo chi phí hàng tháng
    • Được cung cấp bởi Hệ thống AWS Nitro, sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ
    • T3a có bộ xử lý AMD EPYC 7000 series 2,5 GHz để giúp khách hàng tiết kiệm được 10% chi phí so với phiên bản T3
    Model vCPU* Tín dụng CPU/giờ Bộ nhớ (GiB) Lưu trữ Hiệu năng mạng (Gbps)
    t3a.nano 2
    6
    0,5 Chỉ EBS Tối đa 5
    t3a.micro 2
    12
    1 Chỉ EBS
    Tối đa 5
    t3a.small 2
    24
    2 Chỉ EBS
    Tối đa 5
    t3a.medium 2 24
    4 Chỉ EBS
    Tối đa 5
    t3a.large 2 36
    8 Chỉ EBS Tối đa 5
    t3a.xlarge 4 96
    16 Chỉ EBS Tối đa 5
    t3a.2xlarge 8 192
    32 Chỉ EBS Tối đa 5

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng:

    Dịch vụ vi mô, ứng dụng tương tác có độ trễ thấp, cơ sở dữ liệu nhỏ và trung bình, máy tính ảo, môi trường phát triển, kho mã và ứng dụng quan trọng với công việc

  • T2
  • Phiên bản T2 là Phiên bản hiệu năng có thể tăng đột biến, cung cấp mức hiệu năng CPU cơ bản với khả năng tăng cao lên trên mức cơ bản.

    Phiên bản T2 Unlimited có thể duy trì hiệu năng CPU cao khi khối lượng công việc cần đến. Đối với hầu hết các khối lượng công việc thông dụng, phiên bản T2 Unlimited đều có thể mang đến hiệu năng dồi dào mà không mất thêm phí. Nếu phiên bản cần chạy ở mức sử dụng CPU cao hơn trong khoảng thời gian dài, bạn cũng có thể sử dụng dịch vụ này với mức phụ phí cố định là 5 cent mỗi giờ vCPU.

    Mức hiệu suất cơ bản và khả năng vượt mức cơ bản được tính bằng Tín dụng CPU. Phiên bản T2 nhận Tín dụng CPU liên tục ở mức giá quy định tùy theo kích cỡ phiên bản, tích lũy Tín dụng CPU khi ở trạng thái chờ và sử dụng tín dụng CPU khi hoạt động. Phiên bản T2 chính là lựa chọn tốt cho nhiều khối lượng công việc đa dụng, trong đó có vi dịch vụ, ứng dụng tương tác độ trễ thấp, cơ sở dữ liệu vừa và nhỏ, máy tính bàn ảo, các môi trường phát triển, xây dựng và lên kế hoạch, kho mã và nguyên mẫu sản phẩm. Để biết thêm thông tin, hãy tham khảo phần Phiên bản hiệu năng có thể vượt mức cơ bản.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel Xeon với tốc độ xung nhịp cao
    • CPU có thể vượt mức cơ bản, được tính bằng Tín dụng CPU và hiệu suất cơ bản liên tục
    • Loại phiên bản đa dụng giá thấp nhất và đủ điều kiện sử dụng Bậc miễn phí*
    • Cân bằng giữa tài nguyên điện toán, bộ nhớ và mạng

    * chỉ t2.micro. Nếu được cấu hình là T2 Unlimited, bạn có thể sẽ bị tính phí nếu mức sử dụng CPU trung bình vượt quá mức cơ bản của phiên bản. Hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn để biết thêm thông tin chi tiết.

    Model vCPU* Tín dụng CPU/giờ
    Bộ nhớ (GiB)  Lưu trữ
    Hiệu năng mạng
    t2.nano 1 3 0,5 Chỉ EBS Thấp
    t2.micro 1 6 1 Chỉ EBS
    Thấp đến Trung bình
    t2.small 1 12 2 Chỉ EBS
    Thấp đến Trung bình
    t2.medium 2 24 4 Chỉ EBS
    Thấp đến Trung bình
    t2.large 2 36 8 Chỉ EBS Thấp đến Trung bình
    t2.xlarge 4 54 16 Chỉ EBS Trung bình
    t2.2xlarge 8 81 32 Chỉ EBS Trung bình

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    • Intel AVX†, Intel Turbo†
    • t2.nano, t2.micro, t2.small, t2.medium có Bộ xử lý Intel có thể mở rộng công suất 3,3 GHz
    • t2.large, t2.xlarge và t2.2xlarge có Bộ xử lý Intel có thể mở rộng công suất 3,0 GHz

    Trường hợp sử dụng

    Trang web và ứng dụng web, môi trường phát triển, máy chủ dựng, kho mã, vi dịch vụ, môi trường kiểm thử và lên kế hoạch, ứng dụng lĩnh vực kinh doanh.  

  • M5
  • Phiên bản M5 chính là thế hệ mới nhất của các Phiên bản đa dụng. Dòng phiên bản này giúp cân bằng giữa tài nguyên điện toán, bộ nhớ và mạng đồng thời là lựa chọn tốt đối với nhiều ứng dụng.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel Xeon® Platinum 8175 lên đến 3,1 GHz với tập lệnh Intel Advanced Vector Extension (AXV-512) mới
    • Kích cỡ phiên bản mới lớn hơn, m5.24xlarge, cung cấp 96 vCPU và 384 GiB bộ nhớ
    • Băng thông mạng lên đến 25 Gbps bằng cách sử dụng Kết nối mạng nâng cao
    • Yêu cầu AMI HVM có trình điều khiển cho ENA và NVMe
    • Được cung cấp bởi Hệ thống AWS Nitro, sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ
    • Lưu trữ phiên bản có trong EBS hoặc ổ cứng SSD NVMe được gắn vào máy chủ lưu trữ
    • Với phiên bản M5d mới, SSD thể thức NVMe cục bộ được gắn vào máy chủ lưu trữ và cho phép lưu trữ cấp độ khối kéo dài gấp đôi tuổi thọ của phiên bản M5
    Model vCPU* Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ (GB) Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps) Hiệu năng mạng (Gbps)
    m5.large 2 8 Chỉ EBS Lên đến 3.500 Lên đến 10
    m5.xlarge 4 16 Chỉ EBS Lên đến 3.500 Lên đến 10
    m5.2xlarge 8 32 Chỉ EBS Lên đến 3.500 Lên đến 10
    m5.4xlarge 16 64 Chỉ EBS 3.500 Lên đến 10
    m5.12xlarge 48 192 Chỉ EBS 7.000 10
    m5.24xlarge 96 384 Chỉ EBS 14.000 25
    m5.metal 96* 384 Chỉ EBS 14.000 25
    m5d.large 2 8 1 x SSD NVMe 75
    Lên đến 3.500 Lên đến 10
    m5d.xlarge 4 16 1 x SSD NVMe 150 Lên đến 3.500 Lên đến 10
    m5d.2xlarge 8 32 1 x SSD NVMe 300 Lên đến 3.500 Lên đến 10
    m5d.4xlarge 16 64 2 x SSD NVMe 300 3.500 Lên đến 10
    m5d.12xlarge 48 192 2 x 900 SSD NVMe 7.000 10
    m5d.24xlarge 96 384 4 x SSD NVMe 900 14.000 25
    m5d.metal 96* 384 4 x SSD NVMe 900 14.000 25

    * m5.metal và m5d.metal cung cấp 96 bộ xử lý logic trên 48 nhân vật lý

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Cơ sở dữ liệu quy mô vừa và nhỏ, tác vụ xử lý dữ liệu cần thêm bộ nhớ, nhóm bộ nhớ đệm và chạy các máy chủ phụ trợ cho SAP, Microsoft SharePoint, điện toán cụm máy chủ và các ứng dụng doanh nghiệp khác

  • M5a
  • Phiên bản M5a chính là thế hệ mới nhất của các Phiên bản đa dụng. Dòng phiên bản này giúp cân bằng giữa tài nguyên điện toán, bộ nhớ và mạng đồng thời là lựa chọn tốt đối với nhiều ứng dụng.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý AMD EPYC 7000 series với tổng tốc độ đồng hồ tăng tốc nhân xử lý bằng 2,5 GHz
    • Kích cỡ phiên bản mới lớn hơn, m5.24xlarge, cung cấp 96 vCPU và 384 GiB bộ nhớ
    • Băng thông mạng lên đến 20 Gbps bằng cách sử dụng Kết nối mạng nâng cao
    • Yêu cầu AMI HVM có trình điều khiển cho ENA và NVMe
    • Được cung cấp bởi Hệ thống AWS Nitro, sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ
    • Lưu trữ phiên bản có trong EBS hoặc ổ cứng SSD NVMe được gắn vào máy chủ lưu trữ
    • Với phiên bản M5ad, SSD cục bộ chuẩn NVMe được gắn vào máy chủ lưu trữ và cho phép lưu trữ cấp độ khối kéo dài theo tuổi thọ của phiên bản M5a
    Model vCPU Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ (GB) Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps) Hiệu năng mạng (Gbps)
    m5a.large 2 8 Chỉ EBS Lên đến 2.120 Lên đến 10
    m5a.xlarge 4 16 Chỉ EBS Lên đến 2.120 Lên đến 10
    m5a.2xlarge 8
    32 Chỉ EBS Lên đến 2.120 Lên đến 10
    m5a.4xlarge 16 64 Chỉ EBS 2.120 Lên đến 10
    m5a.12xlarge 48
    192 Chỉ EBS 5.000 10
    m5a.24xlarge 96 384 Chỉ EBS 10.000 20
    m5ad.large 2 8 1 x 75 SSD NVMe Lên đến 2.120 Lên đến 10
    m5ad.xlarge 4 16 1 x 150 SSD NVMe Lên đến 2.120 Lên đến 10
    m5ad.2xlarge 8 32 1 x 300 SSD NVMe Lên đến 2.120 Lên đến 10
    m5ad.4xlarge 16 64 2 x 300 SSD NVMe 2.120 Lên đến 10
    m5ad.12xlarge 48 192 2 x 900 SSD NVMe 5.000 10
    m5ad.24xlarge 96 384 4 x 900 SSD NVMe 10.000 20

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Cơ sở dữ liệu quy mô vừa và nhỏ, tác vụ xử lý dữ liệu cần thêm bộ nhớ, nhóm bộ nhớ đệm và chạy các máy chủ phụ trợ cho SAP, Microsoft SharePoint, điện toán cụm máy chủ và các ứng dụng doanh nghiệp khác

  • M4
  • Phiên bản M4 giúp cân bằng giữa tài nguyên điện toán, bộ nhớ và mạng đồng thời là lựa chọn tốt đối với nhiều ứng dụng.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel Xeon® E5-2686 v4 (Broadwell) 2,3 GHz hoặc bộ xử lý Intel Xeon® E5-2676 v3 (Haswell) 2,4 GHz
    • EBS được tối ưu hóa theo mặc định mà không mất thêm phí
    • Hỗ trợ Kết nối mạng nâng cao
    • Cân bằng giữa tài nguyên điện toán, bộ nhớ và mạng
    Model vCPU* Bộ nhớ (GiB) Lưu trữ Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps) Hiệu năng mạng
    m4.large 2 8 Chỉ EBS 450 Trung bình
    m4.xlarge 4 16 Chỉ EBS 750 Cao
    m4.2xlarge 8 32 Chỉ EBS 1.000 Cao
    m4.4xlarge 16 64 Chỉ EBS 2.000 Cao
    m4.10xlarge 40 160 Chỉ EBS 4.000 10 Gigabit
    m4.16xlarge 64 256 Chỉ EBS 10.000 25 Gigabit

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Cơ sở dữ liệu quy mô vừa và nhỏ, tác vụ xử lý dữ liệu cần thêm bộ nhớ, nhóm bộ nhớ đệm và chạy các máy chủ backend cho SAP, Microsoft SharePoint, điện toán cụm máy chủ và các ứng dụng doanh nghiệp khác.

Mỗi vCPU là một luồng của nhân xử lý Intel Xeon hoặc nhân xử lý AMD EPYC, trừ các phiên bản A1, các phiên bản T2 và m3.medium.

Mỗi vCPU trên các phiên bản A1 là nhân của AWS Graviton Processor.

† AVX, AVX2 và Kết nối mạng nâng cao chỉ khả dụng trên các phiên bản được chạy bằng các HVM AMI.

* Đây là số vCPU mặc định và cũng là tối đa cho loại phiên bản này. Bạn có thể chỉ định số lượng vCPU tùy chọn khi chạy loại phiên bản này. Để biết thêm chi tiết về số vCPU hợp lệ và cách sử dụng tính năng này, hãy truy cập trang tài liệu Tối ưu hóa CPU tại đây.

** Những phiên bản M4 này có thể chạy trên bộ xử lý Intel Xeon E5-2686 v4 (Broadwell).  

Tối ưu hóa khả năng tính toán

  • C5
  • C5n
  • C4
  • C5
  • Các phiên bản C5 được tối ưu hóa đối với các tải lượng công việc nặng về tính toán và cho hiệu suất rất cao, tiết kiệm chi phí với mức giá rẻ trên mỗi tỷ lệ tính toán.

    Tính năng:

    • Các bộ xử lý Intel Xeon Platinum 3,0 GHz với tập lệnh Advanced Vector Extension 512 (AVX-512)
    • Chạy mỗi nhân ở tốc độ lên tới 3,5 GHz bằng công nghệ Intel Turbo Boost
    • Kích thước phiên bản lớn hơn, c5.18xlarge, hỗ trợ 72 vCPU và 144 GiB bộ nhớ
    • Yêu cầu AMI HVM có trình điều khiển cho ENA và NVMe
    • Với phiên bản C5d, SSD thể thức NVMe cục bộ được gắn vào máy chủ lưu trữ, cho phép lưu trữ cấp độ khối kéo dài theo tuổi thọ của phiên bản C5
    • Elastic Network Adapter (ENA) cung cấp các phiên bản C5 với băng thông mạng lên tới 25 Gbps và băng thông chuyên dụng lên tới 14 Gbps đối với Amazon EBS.
    Model vCPU* Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ (GB) Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps) Hiệu năng mạng (Gbps)
    c5.large 2 4 Chỉ EBS Lên đến 3.500 Lên đến 10
    c5.xlarge 4 8 Chỉ EBS Lên đến 3.500 Lên đến 10
    c5.2xlarge 8 16 Chỉ EBS Lên đến 3.500 Lên đến 10
    c5.4xlarge 16 32 Chỉ EBS 3.500 Lên đến 10
    c5.9xlarge 36 72 Chỉ EBS 7.000 10
    c5.18xlarge 72 144 Chỉ EBS 14.000 25
    c5d.large 2 4 1 x SSD NVMe 50 Lên đến 3.500 Lên đến 10
    c5d.xlarge 4 8 1 x SSD NVMe 100 Lên đến 3.500 Lên đến 10
    c5d.2xlarge 8 16 1 x SSD NVMe 200 Lên đến 3.500 Lên đến 10
    c5d.4xlarge 16 32 1 x SSD NVMe 400 3.500 Lên đến 10
    c5d.9xlarge 36 72 1 x SSD NVMe 900 7.000 10
    c5d.18xlarge 72 144 2 x 900 SSD NVMe 14.000 25

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Các máy chủ web hiệu suất cao, mô hình khoa học, xử lý bó, phân tích phân tán, tính toán hiệu năng cao (HPC), suy luận machine/deep learning, máy chủ quảng cáo, chơi game đa người chơi với quy mô cực linh hoạt và mã hóa video.

  • C5n
  • Các phiên bản C5n lý tưởng đối với các ứng dụng điện toán hiệu năng cao (bao gồm tải lượng công việc Điện toán hiệu năng cao (HPC), hồ dữ liệu và các thiết bị mạng như tường lửa và bộ định tuyến) có thể tận dụng thông lượng mạng cải thiện và hiệu năng tốc độ gói. Các phiên bản C5n cung cấp băng thông mạng lên tới 100 Gbps và bộ nhớ tăng dung lượng so với các phiên bản C5 cùng loại.

    Tính năng:

    • Các bộ xử lý Intel Xeon Platinum 3,0 GHz với tập lệnh Advanced Vector Extension 512 (AVX-512)
    • Chạy mỗi nhân ở tốc độ lên tới 3,5 GHz bằng công nghệ Intel Turbo Boost
    • Kích thước phiên bản lớn hơn, c5n.18xlarge, hỗ trợ 72 vCPU và 192 GiB bộ nhớ
    • Yêu cầu AMI HVM có trình điều khiển cho ENA và NVMe
    • Băng thông mạng tăng lên tới 100 Gbps, tăng hiệu năng đối với các ưng dụng chuyên sâu về mạng.
    • Mức chiếm dụng bộ nhớ cao hơn 33% so với các phiên bản C5
    Model vCPU* Bộ nhớ (GiB) Lưu trữ Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps) Hiệu năng mạng (Gbps)
    c5n.large 2 5.25 Chỉ EBS Lên đến 3.500 Lên đến 25
    c5n.xlarge 4 10.5 Chỉ EBS Lên đến 3.500 Lên đến 25
    c5n.2xlarge 8 21 Chỉ EBS Lên đến 3.500 Lên đến 25
    c5n.4xlarge 16 42 Chỉ EBS 3.500 Lên đến 25
    c5n.9xlarge 36 96 Chỉ EBS 7.000 50
    c5n.18xlarge 72 192 Chỉ EBS 14.000 100

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Các máy chủ web hiệu suất cao, mô hình khoa học, xử lý bó, phân tích phân tán, tính toán hiệu năng cao (HPC), suy luận machine/deep learning, máy chủ quảng cáo, chơi game đa người chơi với quy mô cực linh hoạt và mã hóa video.

  • C4
  • Các phiên bản C4 được tối ưu hóa đối với các tải lượng công việc nặng về tính toán và cho hiệu suất rất cao, tiết kiệm chi phí với mức giá rẻ trên mỗi tỷ lệ tính toán.

    Tính năng:

    • Các bộ xử lý Intel Xeon E5-2666 v3 (Haswell) có tốc độ xung nhịp cao được tối ưu hóa dành riêng cho EC2
    • Tối ưu hóa EBS mặc định để tăng hiệu suất lưu trữ mà không phát sinh thêm chi phí
    • Hiệu năng mạng cao hơn với tính năng hỗ trợ Kết nối mạng nâng cao Intel 82599 VF
    • Yêu cầu các HVM AMI Amazon VPC, Amazon EBS và 64-bit 
    Model vCPU* Bộ nhớ (GiB) Lưu trữ Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps) Hiệu năng mạng
    c4.large 2 3,75 Chỉ EBS 500 Trung bình
    c4.xlarge 4 7,5 Chỉ EBS 750 Cao
    c4.2xlarge 8 15 Chỉ EBS 1.000 Cao
    c4.4xlarge 16 30 Chỉ EBS 2.000 Cao
    c4.8xlarge 36 60 Chỉ EBS 4.000 10 Gigabit

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Nhóm thiết bị đầu cuối hiệu năng cao, máy chủ web, xử lý bó, phân tích phân tán, các ứng dụng khoa học và kỹ thuật hiệu năng cao, máy chủ quảng cáo, chơi game MMO và mã hóa video.

Mỗi vCPU là một luồng của nhân xử lý Intel Xeon hoặc nhân xử lý AMD EPYC, trừ T2 và m3.medium.

† AVX, AVX2 và Kết nối mạng nâng cao chỉ khả dụng trên các phiên bản được chạy bằng các HVM AMI.

* Đây là số vCPU mặc định và cũng là tối đa cho loại phiên bản này. Bạn có thể chỉ định số lượng vCPU tùy chọn khi chạy loại phiên bản này. Để biết thêm chi tiết về số vCPU hợp lệ và cách sử dụng tính năng này, hãy truy cập trang tài liệu Tối ưu hóa CPU tại đây.

** Những phiên bản M4 này có thể chạy trên bộ xử lý Intel Xeon E5-2686 v4 (Broadwell).  

Tối ưu hóa bộ nhớ

  • R5
  • R5a
  • R4
  • X1e
  • X1
  • Bộ nhớ cao
  • z1d
  • R5
  • Phiên bản R5 bổ sung thêm 5% bộ nhớ trên mỗi vCPU so với R4 và phiên bản với kích thước lớn nhất cung cấp 768 GiB bộ nhớ. Ngoài ra, phiên bản R5 còn mang đến tỷ lệ giá trên mỗi GiB tốt hơn 10% và hiệu năng CPU tăng ~20% so với R4.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel Xeon® Platinum 8175 lên đến 3,1 GHz với tập lệnh Intel Advanced Vector Extension (AXV-512) mới
    • Lên đến 768 GiB bộ nhớ trên mỗi phiên bản
    • Được cung cấp bởi Hệ thống AWS Nitro, sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ
    • Với phiên bản R5d, SSD thể thức NVMe cục bộ được gắn vào máy chủ lưu trữ và cho phép lưu trữ cấp độ khối kéo dài gấp đôi tuổi thọ của phiên bản R5
    Model vCPU Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ (GB) Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps) Hiệu năng mạng (Gbps)
    r5.large 2 16 Chỉ EBS lên đến 3.500 Lên đến 10
    r5.xlarge 4 32 Chỉ EBS lên đến 3.500 Lên đến 10
    r5.2xlarge 8 64 Chỉ EBS lên đến 3.500 Lên đến 10
    r5.4xlarge 16 128 Chỉ EBS 3.500 Lên đến 10
    r5.12xlarge 48 384 Chỉ EBS 7.000 10
    r5.24xlarge 96 768 Chỉ EBS 14.000 25
    r5.metal 96* 768 Chỉ EBS 14.000 25
    r5d.large 2 16 1 x 75 SSD NVMe lên đến 3.500 Lên đến 10
    r5d.xlarge 4 32 1 x SSD NVMe 150 lên đến 3.500 Lên đến 10
    r5d.2xlarge 8 64 1 x SSD NVMe 300 lên đến 3.500 Lên đến 10
    r5d.4xlarge 16 128 2 x SSD NVMe 300 3.500 Lên đến 10
    r5d.12xlarge 48 384 2 x 900 SSD NVMe 7.000 10
    r5d.24xlarge 96 768 4 x SSD NVMe 900 14.000 25
    r5d.metal 96* 768 4 x SSD NVMe 900 14.000 25

    *r5.metal và r5d.metal cung cấp 96 bộ xử lý logic trên 48 nhân vật lý

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Phiên bản R5 rất phù hợp với các ứng dụng thâm dụng bộ nhớ, ví dụ như các cơ sở dữ liệu hiệu suất cao, bộ nhớ đệm trên bộ nhớ ở quy mô web phân tán, cơ sở dữ liệu trên bộ nhớ kích thước trung bình, phân tích dữ liệu lớn trong thời gian thực và các ứng dụng doanh nghiệp khác.

  • R5a
  • Các phiên bản R5a bổ sung thêm 5% bộ nhớ trên mỗi vCPU so với R4 và phiên bản với kích thước lớn nhất cung cấp 768 GiB bộ nhớ. Ngoài ra, phiên bản R5a còn mang đến tỷ lệ giá trên mỗi GiB tốt hơn 10% và hiệu năng CPU tăng ~20% so với R4.

    Tính năng:

    • Lên đến 768 GiB bộ nhớ trên mỗi phiên bản
    • Bộ xử lý AMD EPYC 7000 series với tổng tốc độ đồng hồ tăng tốc nhân xử lý bằng 2,5 GHz
    • Được cung cấp bởi Hệ thống AWS Nitro, sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ
    • Với phiên bản R5ad, SSD cục bộ chuẩn NVMe được gắn vào máy chủ lưu trữ và cho phép lưu trữ cấp độ khối kéo dài theo tuổi thọ của phiên bản R5a
    Model vCPU Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ (GB) Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps)
    Hiệu năng mạng (Gbps)
    r5a.large 2 16 Chỉ EBS lên đến 2.120 Lên đến 10
    r5a.xlarge 4 32 Chỉ EBS lên đến 2.120 Lên đến 10
    r5a.2xlarge 8
    64 Chỉ EBS lên đến 2.120 Lên đến 10
    r5a.4xlarge 16 128 Chỉ EBS 2.120 Lên đến 10
    r5a.12xlarge 48 384 Chỉ EBS 5.000 10
    r5a.24xlarge 96 768 Chỉ EBS 10.000 20
    r5ad.large 2 16 1 x 75  SSD NVMe Lên đến 2.120 Lên đến 10
    r5ad.xlarge 4 32 1 x 150 SSD NVMe Lên đến 2.120 Lên đến 10
    r5ad.2xlarge 8 64 1 x 300 SSD NVMe Lên đến 2.120 Lên đến 10
    r5ad.4xlarge 16 128 2 x 300 SSD NVMe 2.120 Lên đến 10
    r5ad.12xlarge 48
    384
    2 x 900 SSD NVMe
    5.000 10
    r5ad.24xlarge 96 768 4 x 900 SSD NVMe 10.000 20

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Phiên bản R5a rất phù hợp với các ứng dụng thâm dụng bộ nhớ, ví dụ như các cơ sở dữ liệu hiệu suất cao, bộ nhớ đệm trên bộ nhớ ở quy mô web phân tán, cơ sở dữ liệu trên bộ nhớ kích thước trung bình, phân tích dữ liệu lớn trong thời gian thực và các ứng dụng doanh nghiệp khác.

  • R4
  • Phiên bản R4 được tối ưu hóa cho các ứng dụng thâm dụng bộ nhớ và có mức giá trên mỗi GiB RAM tốt hơn so với R3.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel Xeon E5-2686 v4 (Broadwell) tốc độ xung nhịp cao
    • Bộ nhớ DDR4
    • Hỗ trợ Kết nối mạng nâng cao
    Model vCPU Bộ nhớ (GiB) Lưu trữ Hiệu năng mạng (Gbps)
    r4.large 2 15.25 Chỉ EBS Lên đến 10
    r4.xlarge 4 30,5 Chỉ EBS Lên đến 10
    r4.2xlarge 8 61 Chỉ EBS Lên đến 10
    r4.4xlarge 16 122 Chỉ EBS Lên đến 10
    r4.8xlarge 32 244 Chỉ EBS 10
    r4.16xlarge 64 488 Chỉ EBS 25

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Các cơ sở dữ liệu hiệu suất cao, cơ sở dữ liệu trên bộ nhớ, bộ nhớ đệm trên bộ nhớ ở quy mô web phân tán, các ứng dụng thực hiện xử lý dữ liệu lớn phi cấu trúc trong thời gian thực, các cụm Hadoop/Spark và các ứng dụng doanh nghiệp khác.

  • X1e
  • Các phiên bản X1e được tối ưu hóa cho các cơ sở dữ liệu hiệu suất cao, cơ sở dữ liệu trên bộ nhớ và các ứng dụng doanh nghiệp thâm dụng bộ nhớ khác. Các phiên bản X1e có bộ nhớ RAM có mức giá rẻ nhất mỗi GiB so với các loại phiên bản Amazon EC2 khác.

    Tính năng:

    • Các bộ xử lý Intel Xeon E7-8880 v3 (Haswell) có tốc độ xung nhịp cao
    • Một trong những mức giá thấp nhất tính trên mỗi GiB RAM
    • Hỗ trợ lên tới 3.904 GiB bộ nhớ phiên bản dựa trên DRAM
    • Lưu trữ phiên bản trên SSD mang đến lưu trữ cấp độ khối tạm thời và EBS được tối ưu hóa theo mặc định mà không mất thêm phí
    • Khả năng điều khiển các cấu hình trạng thái C-state và P-state bộ xử lý trên các phiên bản x1e.32xlarge, x1e.16xlarge và x1e.8xlarge
    Model vCPU Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ SSD (GB) Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps) Hiệu năng mạng
    x1e.xlarge 4 122 1 x 120 500 Lên đến 10 Gigabit
    x1e.2xlarge 8 244 1 x 240 1.000 Lên đến 10 Gigabit
    x1e.4xlarge 16 488 1 x 480 1.750 Lên đến 10 Gigabit
    x1e.8xlarge 32 976 1 x 960 3.500 Lên đến 10 Gigabit
    x1e.16xlarge 64 1.952 1 x 1.920 7.000 10 Gigabit
    x1e.32xlarge 128 3.904 2 x 1.920 14.000 25 Gigabit

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Ngoài ra, x1e.16xlarge và x1e.32xlarge đều có

    Trường hợp sử dụng

    Cơ sở dữ liệu hiệu suất cao, cơ sở dữ liệu trên bộ nhớ (ví dụ: SAP HANA) và các ứng dụng thâm dụng bộ nhớ. Phiên bản x1e.32xlarge được SAP chứng nhận để chạy kho dữ liệu Business Suite S/4HANA, Business Suite thế hệ tiếp theo trên HANA (SoH), Business Warehouse trên HANA (BW) và Data Mart Solutions trên HANA dựa trên nền tảng đám mây AWS.

  • X1
  • Các phiên bản X1 được tối ưu hóa cho các ứng dụng quy mô lớn, cấp doanh nghiệp và trên bộ nhớ và có mức giá rẻ nhất mỗi GiB RAM so với các phiên bản Amazon EC2.

    Tính năng:

    • Các bộ xử lý Intel Xeon E7-8880 v3 (Haswell) có tốc độ xung nhịp cao
    • Một trong những mức giá thấp nhất tính trên mỗi GiB RAM
    • Hỗ trợ lên tới 1.952 GiB bộ nhớ phiên bản dựa trên DRAM
    • Lưu trữ phiên bản trên SSD mang đến lưu trữ cấp độ khối tạm thời và EBS được tối ưu hóa theo mặc định mà không mất thêm phí
    • Cấu hình khả năng điều khiển trạng thái C-state và P-state bộ xử lý
    Model vCPU Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ SSD (GB) Băng thông EBS chuyên dụng (Mbps) Hiệu năng mạng
    x1.16xlarge 64 976 1 x 1.920 7.000 10 Gigabit
    x1.32xlarge 128 1.952 2 x 1.920 14.000 25 Gigabit

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Cơ sở dữ liệu trên bộ nhớ (chẳng hạn: SAP HANA), công cụ xử lý dữ liệu lớn (chẳng hạn: Apache Spark hoặc Presto), tính toán hiệu năng cao (HPC). Được SAP chứng nhận để chạy kho dữ liệu Business Warehouse trên HANA (BW), Data Mart Solutions trên HANA, Business Suite trên HANA (SoH), Business Suite S/4HANA.

  • Bộ nhớ cao
  • Các phiên bản bộ nhớ cao dùng để chạy các cơ sở dữ liệu lớn trên bộ nhớ, bao gồm các bản triển khai sản xuất của SAP HANA, trên đám mây.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel® Xeon® Platinum 8176M (Skylake) thế hệ mới nhất
    • 6, 9 và 12 TiB bộ nhớ phiên bản, lớn nhất trong số các phiên bản EC2
    • Hiệu năng Bare metal với quyền truy cập trực tiếp vào phần cứng máy chủ
    • EBS được tối ưu hóa theo mặc định mà không mất thêm phí
    • Có sẵn trên Amazon Virtual Private Cloud (VPC)
    Model Logical Proc* Bộ nhớ (TiB) Hiệu năng mạng (Gbps) Băng thông EBS chuyên dụng (Gbps) Hiệu năng mạng
    u-6tb1.metal 448 6 25 14 25 Gigabit
    u-9tb1.metal 448 9 25 14 25 Gigabit
    u-12tb1.metal 448 12 25 14 25 Gigabit

    * Mỗi bộ xử lý logic là một công nghệ siêu phân luồng trên 224 lõi

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Lý tưởng để chạy các cơ sở dữ liệu lớn, bao gồm các bản cài đặt sản xuất của cơ sở dữ liệu trên bộ nhớ SAP HANA, trên đám mây. Được SAP cấp chứng nhận chạy Business Suite trên HANA, Business Suite S/4HANA thế hệ tiếp theo, Data Mart Solutions trên HANA, Business Warehouse trên HANA và SAP BW/4HANA trong các môi trường sản xuất.

  • z1d
  • Phiên bản Amazon EC2 z1d vừa mang đến công suất điện toán cao vừa mang đến mức chiếm dụng bộ nhớ lớn. Các phiên bản z1d với tốc độ xung nhịp cao mang đến tốc độ xung nhịp lên đến 4,0 GHz bền bỉ trên toàn bộ nhân, nhanh nhất so với mọi phiên bản trên đám mây.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel® Xeon® Có thể Mở rộng tùy chỉnh với tốc độ xung nhịp lên đến 4,0 GHz bền bỉ trên toàn bộ nhân
    • Lên đến 1,8TB lưu trữ phiên bản
    • Bộ nhớ RAM lớn lên đến 384 GiB
    • Được cung cấp bởi Hệ thống AWS Nitro, sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ
    • Với phiên bản z1d mới, SSD thể thức NVMe cục bộ được gắn vào máy chủ lưu trữ và cho phép lưu trữ cấp độ khối kéo dài gấp đôi tuổi thọ của phiên bản z1d
    Model vCPU Bộ nhớ (GiB) Hiệu năng mạng Ổ lưu trữ SSD (GB)
    z1d.large 2 16 Lên đến 10 Gigabit 1 x 75 SSD NVMe
    z1d.xlarge 4 32 Lên đến 10 Gigabit 1 x SSD NVMe 150
    z1d.2xlarge 8 64 Lên đến 10 Gigabit 1 x SSD NVMe 300
    z1d.3xlarge 12 96 Lên đến 10 Gigabit 1 x SSD NVMe 450
    z1d.6xlarge 24 192 10 Gigabit 1 x SSD NVMe 900
    z1d.12xlarge 48 384 25 Gigabit 2 x 900 SSD NVMe
    z1d.metal 48 384 25 Gigabit 2 x 900 SSD NVMe

    *z1d.metal cung cấp 48 bộ xử lý logic trên 24 nhân vật lý

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Lý tưởng cho tự động hóa thiết kế điện tử (EDA) và một số khối lượng công việc cơ sở dữ liệu quan hệ với chi phí cấp phép trên mỗi nhân cao.

Lưu ý: u-6tb1.metal, u-9tb1.metal và u-12tb1.metal cung cấp 448 bộ xử lý logic trên 224 lõi

Điện toán tăng tốc

  • P3
  • P2
  • G3
  • F1
  • P3
  • Phiên bản P3 chính là thế hệ mới nhất của các Phiên bản GPU đa dụng.

    Tính năng:

    • Lên đến 8 GPU NVIDIA Tesla V100, mỗi GPU ghép cặp 5.120 nhân CUDA và 640 nhân Tensor
    • Các bộ xử lý Intel Xeon E5-2686 v4 (Broadwell) tần số cao cho p3.2xlarge, p3.8xlarge và p3.16xlarge.
    • Các bộ xử lý Intel Xeon P-8175M 2,5 GHz (base) tần số cao cho p3dn.24xlarge.
    • Hỗ trợ NVLink cho phép giao tiếp GPU ngang hàng
    • Cung cấp tổng băng thông mạng lên tới 100 Gbps trong một Nhóm phân bổ cụm.
    Model GPU vCPU Bộ nhớ (GiB) Bộ nhớ GPU (GiB) GPU P2P Ổ lưu trữ (GB) Băng thông EBS chuyên dụng   Hiệu năng mạng
    p3.2xlarge 1 8 61 16 - Chỉ EBS 1.5 Gbps Lên đến 10 Gigabit
    p3.8xlarge 4 32 244 64 NVLink Chỉ EBS 7 Gbps 10 Gigabit
    p3.16xlarge 8 64 488 128 NVLink Chỉ EBS 14 Gbps 25 Gigabit
    p3dn.24xlarge 8 96 768 256 NVLink 2 x 900 SSD NVMe 14 Gbps 100 Gigabit

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

     
    p3.2xlarge, p3.8xlarge và p3.16xlarge có bộ xử lý Intel Xeon E5-2686 v4 2,3 GHz (base) và 2,7 GHz (turbo).  
     
    p3dn.24xlarge có bộ xử lý Intel Xeon P-8175M 2,5 GHz (base) và 3,1 GHz (turbo nguyên lõi ổn định) và hỗ trợ Intel AVX-512.

    Trường hợp sử dụng

    Machine/Deep learning, điện toán hiệu suất cao, động lực học chất lưu sử dụng máy điện toán, tài chính sử dụng máy điện toán, phân tích địa chấn, nhận dạng giọng nói, xe tự lái, tìm kiếm thuốc.

  • P2
  • Phiên bản P2 dành cho các ứng dụng điện toán GPU thông dụng.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel Xeon E5-2686 v4 (Broadwell) tốc độ xung nhịp cao
    • GPU NVIDIA K80 hiệu năng cao, mỗi GPU có 2.496 nhân xử lý song song và 12 GiB bộ nhớ GPU
    • Hỗ trợ GPUDirect™ cho phép giao tiếp GPU ngang hàng
    • Cung cấp Kết nối mạng nâng cao bằng cách sử dụng Bộ điều hợp kết nối động (ENA) có tổng băng thông mạng lên đến 25 Gbps trong một Nhóm phân bổ cụm
    • EBS được tối ưu hóa theo mặc định mà không mất thêm phí
    Model GPU vCPU Bộ nhớ (GiB) Bộ nhớ GPU (GiB) Hiệu năng mạng
    p2.xlarge 1 4 61 12 Cao
    p2.8xlarge 8 32 488 96 10 Gigabit
    p2.16xlarge 16 64 732 192 25 Gigabit

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Machine learning, cơ sở dữ liệu hiệu năng cao, động lực học chất lưu sử dụng máy điện toán, tài chính sử dụng máy điện toán, phân tích địa chấn, mô hình hóa phân tử, nghiên cứu cấu trúc gen, kết xuất đồ họa và các khối lượng công việc tính toán của GPU phía máy chủ.

  • G3
  • Phiên bản G3 được tối ưu hóa cho các ứng dụng có yêu cầu cao về đồ họa.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel Xeon E5-2686 v4 (Broadwell) tốc độ xung nhịp cao
    • GPU NVIDIA Tesla M60, mỗi GPU có 2.048 nhân xử lý song song và 8 GiB bộ nhớ video
    • Cung cấp các tính năng Máy trạm ảo NVIDIA GRID, hỗ trợ 4 màn hình với độ phân giải lên đến 4096x2160.  Mỗi GPU nằm trong phiên bản của bạn được cấp phép cho một "Người dùng kết nối đồng thời"
    • Cung cấp các chức năng của Ứng dụng ảo NVIDIA GRID cho phần mềm ảo hóa ứng dụng như Citrix XenApp Essentials và VMware Horizon, hỗ trợ lên đến 25 người dùng đồng thời trên mỗi GPU
    • Mỗi GPU hỗ trợ một bộ mã hóa video phần cứng trên hệ thống được thiết kế để hỗ trợ các đoạn phát trực tuyến lên đến 10 H.265 (HEVC) 1080p30 và các đoạn phát trực tuyến lên đến 18 H.264 1080p30, cho phép ghi lại và mã hóa khung hình với độ trễ thấp, đồng thời mang đến trải nghiệm truyền phát tương tác chất lượng cao
    • Kết nối mạng nâng cao sử dụng Bộ điều hợp kết nối động (ENA) có tổng băng thông mạng lên đến 25 Gbps trong một Placement Group
    Model GPU vCPU Bộ nhớ (GiB) Bộ nhớ GPU (GiB) Hiệu năng mạng
    g3s.xlarge 1 4 30,5 8 Lên đến 10 Gigabit
    g3.4xlarge 1 16 122 8 Lên đến 10 Gigabit
    g3.8xlarge 2 32 244 16 10 Gigabit
    g3.16xlarge 4 64 488 32 25 Gigabit

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Hình ảnh 3D, máy trạm từ xa có yêu cầu cao về đồ họa, kết xuất hình ảnh 3D, phát trực tuyến ứng dụng, mã hóa video và các khối lượng công việc đồ họa phía máy chủ khác.

  • F1
  • Phiên bản F1 mang đến khả năng tăng tốc phần cứng có thể tùy chỉnh với các vi mạch có thể được lập trình tại chỗ (FPGA).

    Các tính năng của phiên bản:

    • Bộ xử lý Intel Xeon E5-2686 v4 (Broadwell) tốc độ xung nhịp cao
    • Ổ lưu trữ SSD NVMe
    • Hỗ trợ Kết nối mạng nâng cao

    Các tính năng FPGA:

    • FPGA Xilinx Virtex UltraScale+ VU9P
    • 64 GiB bộ nhớ được bảo vệ ECC trên 4x DDR4
    • Giao diện PCI-Express x16 riêng
    • Xấp xỉ 2,5 triệu phần tử logic
    • Xấp xỉ 6.800 công cụ Xử lý tín hiệu số (DSP)
    • AMI dành cho nhà phát triển FPGA
    Model FPGA vCPU Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ SSD (GB) Hiệu năng mạng
    f1.2xlarge 1 8 122 470 Lên đến 10 Gigabit
    f1.4xlarge 2 16 244 940 Lên đến 10 Gigabit
    f1.16xlarge 8 64 976 4 x 940 25 Gigabit

    Đối với phiên bản f1.16xlarge, sợi PCI-e dành riêng cho phép các FPGA dùng chung không gian bộ nhớ và giao tiếp với nhau trên sợi ở tốc độ lên đến 12 Gbps theo mỗi chiều. Các FPGA trong f1.16xlarge chia sẻ truy cập tới một vòng hai chiều có tốc độ 400 Gbps, mang đến đường truyền độ trễ thấp, băng thông cao.

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Nghiên cứu cấu trúc gen, phân tích tài chính, xử lý video thời gian thực, tìm kiếm và phân tích dữ liệu lớn và bảo mật.

Ổ lưu trữ tối ưu

  • H1
  • I3en
  • I3
  • D2
  • H1
  • Phiên bản H1 hỗ trợ lên đến 16 TB bộ lưu trữ cục bộ dựa trên HDD, mang đến lưu lượng đĩa cao và sự cân bằng giữa điện toán và bộ nhớ.

    Tính năng:

    • Chạy trên bộ xử lý Intel® Xeon® E5 2686 v4 (có tên mã là Broadwell) 2,3 GHz
    • Ổ lưu trữ HDD lên đến 16 TB
    • Lưu lượng đĩa cao
    • Kết nối mạng nâng cao sử dụng ENA có tốc độ lên đến 25 Gbps
    Model vCPU* Bộ nhớ (GiB) Hiệu năng mạng Ổ lưu trữ (GB)
    h1.2xlarge 8 32 Lên đến 10 Gigabit 1 x HDD 2.000
    h1.4xlarge 16 64 Lên đến 10 Gigabit 2 x HDD 2.000
    h1.8xlarge 32 128 10 Gigabit 4 x HDD 2.000
    h1.16xlarge 64 256 25 Gigabit 8 x HDD 2.000

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Các khối lượng công việc dựa trên MapReduce, các hệ thống tệp phân tán như HDFS và MapR-FS, hệ thống tệp mạng, các ứng dụng xử lý nhật ký hoặc dữ liệu như Apache Kafka và các cụm khối lượng công việc dữ liệu lớn.

  • I3en
  • Dòng phiên bản này cung cấp bộ lưu trữ phiên bản chạy trên SSD sử dụng Bộ nhớ không khả biến tốc độ cao (NVMe) được tối ưu hóa để mang đến hiệu năng I/O ngẫu nhiên cao với độ trễ thấp, tốc độ truy xuất ổ đĩa trình tự cao và cung cấp mức giá thấp nhất cho mỗi GB của lưu trữ phiên bản trên SSD trên Amazon EC2.

    Tính năng:

    • Lên đến 60 TB SSD NVMe dành cho lưu trữ phiên bản
    • Băng thông mạng lên đến 100 Gbps sử dụng Kết nối mạng nâng cao dựa trên Elastic Network Adapter (ENA)
    • Hiệu năng I/O ngẫu nhiên cao và tốc độ truy xuất ổ đĩa trình tự cao
    • Bộ xử lý Intel® Xeon® có thể mở rộng (Skylake) lên đến 3,1 GHz với tập lệnh Intel Advanced Vector Extension (AXV-512) mới
    • Được cung cấp bởi Hệ thống AWS Nitro, sự kết hợp giữa phần cứng chuyên dụng và hypervisor gọn nhẹ
    Model vCPU Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ cục bộ (GB) Băng thông mạng
    i3en.large 2 16 1 x 1.250 SSD NVMe
    Lên đến 25 Gbps
    i3en.xlarge 4 32 1 x 2.500 SSD NVMe
    Lên đến 25 Gbps
    i3en.2xlarge 8 64 2 x 2.500 SSD NVMe
    Lên đến 25 Gbps
    i3en.3xlarge 12 96 1 x 7.500 SSD NVMe
    Lên đến 25 Gbps
    i3en.6xlarge 24 192 2 x 7.500 SSD NVMe
    25 Gbps
    i3en.12xlarge 48 384 4 x 7.500 SSD NVMe
    50 Gbps
    i3en.24xlarge
    96 768 8 x 7.500 SSD NVMe
    100 Gbps

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    • Bộ xử lý Intel® Xeon® có thể mở rộng (Skylake) với tổng tốc độ xung nhịp tăng cường bằng 3,1 GHz
    • Intel AVX†, Intel AVX2†, Intel AVX-512†, Intel Turbo 
    • Tối ưu hóa EBS
    • Kết nối mạng nâng cao

    Trường hợp sử dụng

    Cơ sở dữ liệu NoSQL (ví dụ: Cassandra, MongoDB, Redis), cơ sở dữ liệu trên bộ nhớ (ví dụ: SAP HANA, Aerospike), cơ sở dữ liệu giao dịch mở rộng theo chiều ngang, hệ thống tệp phân tán, kho dữ liệu, Elasticsearch, khối lượng công việc phân tích.

  • I3
  • Dòng phiên bản này cung cấp bộ lưu trữ Phiên bản chạy trên SSD sử dụng Bộ nhớ không khả biến tốc độ cao (NVMe) được tối ưu hóa để mang đến hiệu năng I/O ngẫu nhiên cực cao với độ trễ thấp, tốc độ đọc tuần tự cao và cung cấp IOPS cao ở mức chi phí thấp. I3 cũng cung cấp các phiên bản Bare Metal (i3.metal) được xây dựng từ Hệ thống Nitro, dùng cho những khối lượng công việc không chạy ảo, những khối lượng công việc tận dụng tài nguyên vật lý, hoặc những khối lượng công việc có thể có giới hạn giấy phép.

    Tính năng:

    • Bộ xử lý Intel Xeon E5-2686 v4 (Broadwell) tần số xung nhịp cao với tốc độ xung nhịp cơ sở 2,3 GHz
    • Băng thông mạng lên đến 25 Gbps sử dụng Kết nối mạng nâng cao dựa trên Bộ điều hợp kết nối động (ENA)
    • Hiệu năng I/O ngẫu nhiên cao và tốc độ Đọc tuần tự cao.
    • Hỗ trợ kích cỡ phiên bản bare metal cho những khối lượng công việc tận dụng khả năng trực tiếp truy cập bộ xử lý và bộ nhớ vật lý
    Model vCPU* Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ cục bộ (GB) Hiệu năng mạng (Gbps)
    i3.large 2 15,25 1 x 475 SSD NVMe Lên đến 10
    i3.xlarge 4 30,5 1 x 950 SSD NVMe Lên đến 10
    i3.2xlarge 8 61 1 x 1.900 SSD NVMe Lên đến 10
    i3.4xlarge 16 122 2 x 1.900 SSD NVMe Lên đến 10
    i3.8xlarge 32 244 4 x 1.900 SSD NVMe 10
    i3.16xlarge 64 488 8 x 1.900 SSD NVMe 25
    i3.metal 72** 512 8 x 1.900 SSD NVMe 25

     

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Cơ sở dữ liệu NoSQL (ví dụ: Cassandra, MongoDB, Redis), cơ sở dữ liệu trên bộ nhớ (ví dụ: Aerospike), cơ sở dữ liệu giao dịch mở rộng theo chiều ngang, kho dữ liệu, Elasticsearch, khối lượng công việc phân tích.

  • D2
  • Phiên bản D2 hỗ trợ bộ lưu trữ cục bộ dựa trên HDD lên đến 48 TB, mang đến tốc độ truy xuất ổ đĩa cao và mức giá thấp nhất so với hiệu năng tốc độ truy xuất ổ đĩa trên Amazon EC2.

    Tính năng:

    • Các bộ xử lý Intel Xeon E5-2676 v3 (Haswell) có tốc độ xung nhịp cao
    • Ổ lưu trữ HDD
    • Hiệu năng cao nhất quán vào thời điểm khởi chạy
    • Lưu lượng đĩa cao
    • Hỗ trợ Kết nối mạng nâng cao
    Model vCPU* Bộ nhớ (GiB) Ổ lưu trữ (GB) Hiệu năng mạng
    d2.xlarge 4 30,5 3 x HDD 2000 Trung bình
    d2.2xlarge 8 61 6 x HDD 2000 Cao
    d2.4xlarge 16 122 12 x HDD 2000 Cao
    d2.8xlarge 36 244 24 x HDD 2000 10 Gigabit

    Toàn bộ các phiên bản đều có các thông số sau:

    Trường hợp sử dụng

    Kho dữ liệu Xử lý song song hàng loạt (MPP), điện toán phân tán MapReduce và Hadoop, hệ thống tệp phân tán, hệ thống tệp mạng, ứng dụng xử lý dữ liệu hoặc nhật ký.

** i3.metal cung cấp 72 bộ xử lý logic trên 36 nhân vật lý

Tìm kiếm các phiên bản thế hệ trước không được liệt kê ở đây? Vui lòng xem trang Phiên bản thế hệ trước.

Mỗi vCPU là một luồng của nhân xử lý Intel Xeon hoặc nhân xử lý AMD EPYC, trừ T2 và m3.medium.

† AVX, AVX2, AVX-512 và Kết nối mạng nâng cao chỉ khả dụng trên các phiên bản được chạy bằng các AMI HVM.

* Đây là số vCPU mặc định và cũng là tối đa cho loại phiên bản này. Bạn có thể chỉ định số lượng vCPU tùy chọn khi chạy loại phiên bản này. Để biết thêm chi tiết về số vCPU hợp lệ và cách sử dụng tính năng này, hãy truy cập trang tài liệu Tối ưu hóa CPU tại đây.

Tính năng phiên bản

Phiên bản Amazon EC2 mang đến nhiều tính năng khác giúp bạn triển khai, quản lý và mở rộng quy mô ứng dụng.

Phiên bản hiệu năng linh hoạt

Amazon EC2 cho phép bạn chọn giữa Phiên bản hiệu năng cố định (ví dụ: M5, C5 và R5) và Phiên bản hiệu năng linh hoạt (ví dụ: T3). Phiên bản hiệu năng linh hoạt cung cấp mức hiệu năng CPU cơ sở cùng với khả năng vượt quá mức cơ sở.

Phiên bản T Unlimited có thể duy trì hiệu năng CPU cao khi khối lượng công việc cần đến. Đối với hầu hết các khối lượng công việc thông dụng, phiên bản T Unlimited đều có thể mang đến hiệu năng dồi dào mà không mất thêm phí. Mức giá theo giờ của phiên bản T mặc định bao gồm tất cả các khoảng thời gian mức sử dụng tăng đột biến trong thời gian ngắn nếu mức sử dụng CPU trung bình của phiên bản T bằng hoặc thấp hơn mức cơ sở trong khung thời gian 24 giờ. Nếu cần, phiên bản này có thể chạy ở mức sử dụng CPU cao hơn trong thời gian dài cộng thêm khoản phụ phí cố định 5 cent trên mỗi giờ sử dụng vCPU.

Mức hiệu năng cơ bản và khả năng vượt mức cơ bản của các phiên bản T được tính bằng Tín dụng CPU. Mỗi phiên bản T nhận được Tín dụng CPU liên tục, tốc độ của quá trình này phụ thuộc vào kích cỡ phiên bản. Phiên bản T tích lũy Tín dụng CPU khi không hoạt động và sử dụng Tín dụng CPU khi hoạt động. Tín dụng CPU cung cấp hiệu năng cho toàn bộ một nhân CPU đầy đủ trong một phút.

Ví dụ: phiên bản t2.small sẽ nhận điểm liên tục theo tỷ lệ 12 Tín dụng CPU trên giờ. Mức tích lũy này cho phép sử dụng hiệu năng cơ sở tương đương với 20% của một nhân CPU (20% x 60 phút = 12 phút). Nếu phiên bản không sử dụng điểm nhận được, điểm sẽ được lưu vào số dư Tín dụng CPU của phiên bản lên mức tối đa 288 Tín dụng CPU. Khi cần tăng hiệu năng trên 20% của một nhân, phiên bản t2.small sẽ rút điểm từ số dư Tín dụng CPU để tự động bù vào mức tăng này.

Khi được kích hoạt T2 Unlimited, phiên bản t2.small có thể tăng hiệu năng cao hơn mức cơ sở ngay cả sau khi số dư Tín dụng CPU đã về 0. Đối với phần lớn các khối lượng công việc thông dụng có mức sử dụng CPU trung bình bằng hoặc thấp hơn mức hiệu năng cơ sở, mức giá cơ bản theo giờ đối với t2.small đủ để thanh toán cho tất cả các thời gian tăng hiệu năng CPU. Nếu chạy ở mức sử dụng CPU trung bình 25% (cao hơn 5% so với mức cơ sở) trong thời gian 24 giờ sau khi số dư Tín dụng CPU đã về 0 thì phiên bản này sẽ bị tính thêm mức phí 6 cent (5 cent/giờ sử dụng vCPU x 1 vCPU x 5% x 24 giờ).

Nhiều ứng dụng như máy chủ web, các môi trường dành cho nhà phát triển và các cơ sở dữ liệu nhỏ tuy không cần sử dụng mức hiệu năng CPU cao liên tục, nhưng sẽ nhận được những lợi ích lớn khi có toàn quyền sử dụng các CPU hiệu năng rất cao khi cần. Phiên bản T được thiết kế riêng cho những trường hợp sử dụng này. Nếu bạn cần mức hiệu năng CPU cao liên tục cho các ứng dụng như mã hóa video, trang web có lượng truy cập lớn hay ứng dụng HPC, thì bạn nên dùng Phiên bản hiệu năng cố định. Phiên bản T được thiết kế để hoạt động theo cách giống như chúng có các nhân Intel tốc độ cao khi ứng dụng thực sự cần hiệu năng CPU, đồng thời giúp tránh được tình trạng hiệu năng bị biến động hoặc các ảnh hưởng phụ thường xảy ra khác mà bạn có thể thường gặp phải từ việc đăng ký vượt quá nhu cầu trong các môi trường khác.

Nhiều tùy chọn lưu trữ

Amazon EC2 mang đến cho bạn nhiều tùy chọn lưu trữ dựa trên nhu cầu. Amazon EBS là ổ đĩa lưu trữ cấp độ khối, lâu dài cho phép bạn gắn với một phiên bản Amazon EC2 đơn lẻ, đang hoạt động. Bạn có thể sử dụng Amazon EBS làm thiết bị lưu trữ chính cho dữ liệu yêu cầu cập nhật thường xuyên và đều đặn. Ví dụ: Amazon EBS là tùy chọn lưu trữ nên dùng khi bạn vận hành một cơ sở dữ liệu trên Amazon EC2. Dung lượng Amazon EBS tồn tại độc lập với thời gian hoạt động của phiên bản Amazon EC2. Khi đã gắn ổ đĩa với một phiên bản, bạn có thể sử dụng ổ đĩa đó như mọi ổ cứng vật lý khác. Amazon EBS cung cấp ba loại ổ đĩa phù hợp nhất với nhu cầu khối lượng công việc của bạn: Thông dụng (SSD), IOPS được cung cấp (SSD) và Từ tính. Ổ đĩa Thông dụng (SSD) là loại ổ đĩa EBS thông dụng, mới, được hỗ trợ SSD mà chúng tôi khuyên khách hàng dùng làm lựa chọn mặc định. Ổ đĩa Thông dụng (SSD) phù hợp với nhiều loại khối lượng công việc, bao gồm cơ sở dữ liệu cỡ nhỏ đến vừa, các môi trường phát triển và kiểm thử và ổ đĩa khởi động. Ổ đĩa IOPS được cung cấp (SSD) cho phép lưu trữ với hiệu năng phù hợp và độ trễ thấp, được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi tốc độ I/O cao như các cơ sở dữ liệu quan hệ hoặc NoSQL lớn. Ổ đĩa Từ tính mang đến mức giá trên gigabyte thấp nhất trong tất cả các loại ổ đĩa EBS. Ổ đĩa Từ tính là lựa chọn lý tưởng cho các khối lượng công việc trong đó dữ liệu được truy cập không thường xuyên và các ứng dụng ưu tiên chi phí lưu trữ thấp nhất.

Nhiều phiên bản Amazon EC2 cũng có thể bao gồm bộ lưu trữ từ các ổ đĩa được gắn vật lý lên một máy chủ. Ổ lưu trữ trên ổ đĩa được gọi là kho lưu trữ phiên bản. Kho lưu trữ phiên bản cung cấp bộ lưu trữ cấp độ khối tạm thời cho các phiên bản Amazon EC2. Dữ liệu trên một ổ đĩa kho lưu trữ phiên bản chỉ tồn tại trong vòng đời của phiên bản Amazon EC2 được liên kết.

Ngoài bộ lưu trữ cấp độ khối thông qua Amazon EBS hoặc kho lưu trữ phiên bản, bạn cũng có thể sử dụng Amazon S3 để có bộ lưu trữ đối tượng với độ khả dụng và độ bền cao. Tìm hiểu thêm về các tùy chọn lưu trữ của Amazon EC2 từ Tài liệu hướng dẫn về Amazon EC2.

Phiên bản được tối ưu hóa EBS

Chỉ cần trả thêm một mức phụ phí thấp, theo giờ, khách hàng có thể khởi chạy các loại phiên bản Amazon EC2 đã chọn như các phiên bản được tối ưu hóa EBS. Đối với các phiên bản C5, C4, M5, M4, P3, P2, G3 và D2, tính năng này được kích hoạt theo mặc định mà không mất thêm phí. Phiên bản được tối ưu hóa về EBS cho phép phiên bản EC2 sử dụng toàn bộ IOPS được cung cấp trên ổ đĩa EBS. Phiên bản EBS tối ưu hóa cung cấp tốc độ truy xuất riêng giữa Amazon EC2 và Amazon EBS với các tùy chọn từ 500 đến 4.000 Megabit trên giây (Mbps) tùy thuộc vào loại phiên bản sử dụng. Tốc độ truy xuất riêng giúp giảm thiểu xung đột giữa Amazon EBS I/O và lưu lượng truy cập khác từ phiên bản EC2, từ đó mang đến hiệu suất tốt nhất cho các ổ đĩa EBS của bạn. Phiên bản được tối ưu hóa EBS được thiết kế để sử dụng với cả ổ đĩa Amazon EBS IOPS được cung cấp và Tiêu chuẩn. Khi gắn với phiên bản được tối ưu hóa EBS, ổ đĩa IOPS được cung cấp có thể đạt được độ trễ ở mức chỉ vài mili giây và được thiết kế để cung cấp trong 10% hiệu năng IOPS được cung cấp trong 99,9% khoảng thời gian. Chúng tôi khuyên dùng ổ đĩa IOPS được cung cấp cùng với các phiên bản được tối ưu hóa EBS hoặc các phiên bản có hỗ trợ kết nối mạng cụm cho các ứng dụng có yêu cầu cao về I/O lưu trữ.

Kết nối mạng cụm

Chọn các phiên bản EC2 hỗ trợ kết nối mạng cụm khi được khởi chạy vào các nhóm vị trí cụm chung. Một nhóm vị trí đặt cụm cung cấp kết nối mạng độ trễ thấp giữa tất cả các phiên bản trong cụm. Băng thông mà phiên bản EC2 có thể sử dụng tùy thuộc vào loại phiên bản và thông số kỹ thuật hiệu năng mạng. Lưu lượng truy cập giữa các phiên bản trong cùng một khu vực có thể sử dụng lên tới 5 Gbps cho lưu lượng truy cập một luồng và lên đến 25 Gbps cho lưu lượng truy cập đa luồng theo một hướng (song công toàn phần). Lưu lượng truy cập đến và từ các bộ chứa S3 trong cùng một khu vực cũng có thể sử dụng toàn bộ băng thông tổng cộng có sẵn của phiên bản. Khi được khởi chạy trong một nhóm vị trí, các phiên bản có thể sử dụng lên đến 10 Gbps cho lưu lượng truy cập một luồng và lên đến 25 Gbps cho lưu lượng truy cập đa luồng. Lưu lượng truy cập mạng với Internet bị giới hạn ở 5 Gbps (song công toàn phần). Kết nối mạng cụm là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống phân tích hiệu năng cao cũng như các ứng dụng khoa học và kỹ thuật, đặc biệt là các ứng dụng sử dụng thư viện MPI cho lập trình song song.

Các tính năng của bộ xử lý Intel
intelinside_150

Các phiên bản Amazon EC2 có bộ xử lý Intel cho phép truy cập các tính năng sau của bộ xử lý:

  • Chỉ lệnh mới Intel AES (AES-NI): Tập lệnh mã hóa Intel AES-NI đã cải tiến dựa trên thuật toán Tiêu chuẩn mã hóa tiên tiến (AES) gốc để mang đến khả năng bảo vệ dữ liệu nhanh hơn và bảo mật tốt hơn. Tất cả các phiên bản EC2 thế hệ hiện tại đều hỗ trợ tính năng bộ xử lý này.
  • Intel Advanced Vector Extension (Intel AVX, Intel AVX2 and Intel AVX-512): Intel AVX và Intel AVX2 là các phần mở rộng tập lệnh 256-bit và Intel AVX-512 là các phần mở rộng tập lệnh 512-bit được thiết kế cho các ứng dụng sử dụng nhiều Dấu phẩy động (FP). Các chỉ lệnh Intel AVX giúp cải thiện hiệu năng cho các ứng dụng như xử lý hình ảnh và âm thanh/video, mô hình giả lập khoa học, phân tích tài chính, lập mô hình và phân tích 3D. Các tính năng này chỉ có trên các phiên bản được khởi chạy với HVM AMI.
  • Công nghệ Intel Turbo Boost: Công nghệ Intel Turbo Boost cung cấp thêm hiệu năng khi cần thiết. Bộ xử lý có thể tự động chạy các nhân xử lý nhanh hơn tốc độ xung nhịp hoạt động cơ bản để giúp bạn làm việc nhanh hơn.

Không phải tất cả các tính năng bộ xử lý đều có trên mọi loại phiên bản, hãy kiểm tra bảng tổng hợp các loại phiên bản để biết thông tin chi tiết về các tính năng có trên các phiên bản.

Đo hiệu năng phiên bản

Tại sao bạn nên đo hiệu năng phiên bản?

Amazon EC2 cung cấp nhiều loại phiên bản, nhờ đó cung cấp nhiều tổ hợp CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và kết nối mạng khác nhau. Việc khởi chạy các phiên bản mới và chạy các bản kiểm thử song song diễn ra dễ dàng và chúng tôi khuyến nghị đo hiệu năng của các ứng dụng để xác định loại phiên bản phù hợp và phê duyệt kiến trúc ứng dụng. Chúng tôi cũng khuyến nghị kiểm thử chính xác tải/quy mô để đảm bảo các ứng dụng có thể hoạt động ở quy mô như dự kiến.

Những điểm cần xem xét khi đánh giá hiệu năng Amazon EC2

Amazon EC2 cung cấp cho bạn nhiều tùy chọn trong mười loại phiên bản khác nhau, mỗi loại với một hoặc nhiều tùy chọn kích cỡ, được sắp xếp thành sáu dòng phiên bản khu biệt đã được tối ưu hóa cho nhiều loại ứng dụng khác nhau. Chúng tôi khuyến nghị bạn đánh giá các yêu cầu của ứng dụng và lựa chọn dòng phiên bản phù hợp làm điểm bắt đầu để kiểm thử hiệu năng ứng dụng. Trước hết bạn nên đánh giá hiệu năng của các ứng dụng bằng cách (a) xác định mức nhu cầu của ứng dụng so với các dòng phiên bản khác nhau (ví dụ: ứng dụng có tốc độ xử lý phụ thuộc vào CPU hay bộ nhớ, v.v.?) và (b) xác định kích thước khối lượng công việc để tìm được kích cỡ phiên bản phù hợp. Không có phương án thay thế để đo hiệu năng của toàn ứng dụng vì hiệu năng của ứng dụng có thể bị ảnh hưởng bởi cơ sở hạ tầng cơ bản và bởi các giới hạn của phần mềm và kiến trúc. Chúng tôi khuyến nghị kiểm thử ở mức ứng dụng, bao gồm sử dụng các công cụ và dịch vụ định cấu hình ứng dụng và kiểm thử tải.